Sâu xa tiếng Anh là gì?
"sâu xa" trong tiếng Anh là deep (tính từ), profound (tính từ), deeply (phó từ).
deep Tính từ
UK/diːp/US/diːp/
Nghĩa: Sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm.
- deep sorrownỗi buồn sâu xa
- deep gratitudelòng biết ơn sâu sắc
profound Tính từ
UK/pɹəˈfaʊnd/US/pɹəˈfaʊnd/
Nghĩa: Sâu xa, uyên thâm, thâm thuý.
- a profound understandingmột sự hiểu biết sâu xa
- a man of profound learningmột người học vấn uyên thâm
deeply Phó từ
UK/ˈdi(ː)pli/US/ˈdi(ː)pli/
Nghĩa: Sâu xa, sâu sắc.
depth Danh từ
UK/dɛpθ/US/dɛpθ/
Nghĩa: Sự sâu xa, tính thâm trầm (của tư tưởng...); tầm hiểu biết, năng lực, trình độ.
- a man of great depthngười có trình độ hiểu biết sâu
- to be out of one's depth(nghĩa bóng) bị ngợp; quá năng lực; không với tới được; quá tầm hiểu biết
profoundness Danh từ
US/prə.ˈfɑʊnd.nəs/
Nghĩa: Sự sâu xa, sự xâu sắc, sự thâm thuý.
profundity Danh từ
UK/pɹəˈfʌndɪti/US/pɹəˈfʌndɪti/
Nghĩa: Sự sâu xa, sự xâu sắc, sự thâm thuý.
Câu hỏi thường gặp
Sâu xa tiếng Anh là gì?
"sâu xa" trong tiếng Anh là deep (tính từ), profound (tính từ), deeply (phó từ).