TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

profundity

UK/pɹəˈfʌndɪti/ US/pɹəˈfʌndɪti/ giọng máy của trình duyệt

profundity nghĩa là sự sâu, bề dâu, sự sâu xa, sự xâu sắc.

Nghĩa của profundity

Danh từ

  1. Sự sâu, bề dâu.
  2. Sự sâu xa, sự xâu sắc, sự thâm thuý.

Dạng từ của profundity

Số nhiềuprofundities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với profundity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

profundity nghĩa là gì?

profundity (danh từ) nghĩa là sự sâu, bề dâu, sự sâu xa, sự xâu sắc.

profundity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của profundity: giọng Anh (UK) /pɹəˈfʌndɪti/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈfʌndɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.