profundity
UK/pɹəˈfʌndɪti/
US/pɹəˈfʌndɪti/
giọng máy của trình duyệt
profundity nghĩa là sự sâu, bề dâu, sự sâu xa, sự xâu sắc.
Nghĩa của profundity
Danh từ
- Sự sâu, bề dâu.
- Sự sâu xa, sự xâu sắc, sự thâm thuý.
Dạng từ của profundity
| Số nhiều | profundities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với profundity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
profundity nghĩa là gì?
profundity (danh từ) nghĩa là sự sâu, bề dâu, sự sâu xa, sự xâu sắc.
profundity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của profundity: giọng Anh (UK) /pɹəˈfʌndɪti/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈfʌndɪti/.