TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sò tiếng Anh là gì?

"sò" trong tiếng Anh là oyster (danh từ), cockle (danh từ), clam (danh từ).

oyster Danh từ

UK/ˈɔɪ.stə/US/ˈɔɪ.stɚ/ giọng người thật

Nghĩa: hàu, sò

Xem đầy đủ từ "oyster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cockle Danh từ

UK/ˈkɒkl̩/US/ˈkɑk(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sò.

Xem đầy đủ từ "cockle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clam Danh từ

UK/klæm/US/klæm/ giọng người thật

Nghĩa: nghêu, sò

Xem đầy đủ từ "clam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shell Danh từ

UK/ʃɛl/US/ʃɛl/ giọng người thật

Nghĩa: Sò: loài nhuyễn thể có vỏ cứng.

Xem đầy đủ từ "shell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scallop

UK/ˈskɒləp/US/ˈskɑləp/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "scallop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vulva

UK/ˈvʌlvə/US/ˈvʌlvə/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "vulva": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conchiferous Tính từ

UK/kɒŋˈkɪfəɹəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có vỏ ốc, sò.

Xem đầy đủ từ "conchiferous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sò tiếng Anh là gì?

"sò" trong tiếng Anh là oyster (danh từ), cockle (danh từ), clam (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "oyster": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "clam": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "shell": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "scallop": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "vulva": Nova Frye, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.