Sò tiếng Anh là gì?
"sò" trong tiếng Anh là oyster (danh từ), cockle (danh từ), clam (danh từ).
oyster Danh từ
UK/ˈɔɪ.stə/US/ˈɔɪ.stɚ/ giọng người thật
Nghĩa: hàu, sò
cockle Danh từ
UK/ˈkɒkl̩/US/ˈkɑk(ə)l/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sò.
clam Danh từ
UK/klæm/US/klæm/ giọng người thật
Nghĩa: nghêu, sò
shell Danh từ
UK/ʃɛl/US/ʃɛl/ giọng người thật
Nghĩa: Sò: loài nhuyễn thể có vỏ cứng.
scallop
UK/ˈskɒləp/US/ˈskɑləp/ giọng người thật
vulva
UK/ˈvʌlvə/US/ˈvʌlvə/ giọng người thật
conchiferous Tính từ
UK/kɒŋˈkɪfəɹəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có vỏ ốc, sò.
Câu hỏi thường gặp
Sò tiếng Anh là gì?
"sò" trong tiếng Anh là oyster (danh từ), cockle (danh từ), clam (danh từ).