TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sóng cồn tiếng Anh là gì?

"sóng cồn" trong tiếng Anh là surge (danh từ), tidal wave (danh từ), billow (danh từ).

surge Danh từ

UK/sɜːd͡ʒ/US/sɝd͡ʒ/

Nghĩa: Sóng, sóng cồn.

Xem đầy đủ từ "surge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tidal wave Danh từ

UK/ˈtaɪdəlweɪv/US/ˈtaɪdəlweɪv/

Nghĩa: Sóng cồn, sóng triều dâng; (nghĩa bóng) phong trào, cao trào.

Xem đầy đủ từ "tidal wave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

billow Danh từ

UK/ˈbɪl.əʊ/US/ˈbɪl.oʊ/

Nghĩa: Sóng to; sóng cồn.

Xem đầy đủ từ "billow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mascaret Danh từ

Nghĩa: Sóng triều, sóng cồn.

Xem đầy đủ từ "mascaret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swell Danh từ

UK/swɛl/US/swɛl/

Nghĩa: Sóng biển động, sóng cồn (sau cơn bảo).

Xem đầy đủ từ "swell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sóng cồn tiếng Anh là gì?

"sóng cồn" trong tiếng Anh là surge (danh từ), tidal wave (danh từ), billow (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.