TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Súng tiếng Anh là gì?

"súng" trong tiếng Anh là gun (danh từ), water-lily (danh từ), fire-arm (danh từ).

gun Danh từ

UK/ˈɡʌn/US/ˈɡʌn/

Nghĩa: Súng.

  • Guns don't kill people. People kill people.Súng không giết người. Người giết người.
  • Tom's gun misfired.Khẩu súng của Tom bị cướp cò.

Xem đầy đủ từ "gun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

water-lily Danh từ

US/ˈwɔ.tɜː.ˈlɪ.li/

Nghĩa: súng

Xem đầy đủ từ "water-lily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fire-arm Danh từ

US/ˈfɪ.ər.ˈɑːrm/

Nghĩa: Súng, súng ngắn.

Xem đầy đủ từ "fire-arm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penis

UK/ˈpiː.nɪs/US/ˈpi.nɪs/

Xem đầy đủ từ "penis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shooter Danh từ

UK/ˈʃuːtəː/US/ˈʃutɚ/

Nghĩa: Súng, súng lục (dùng trong từ ghép).

  • six-shootersúng sáu, súng lục

Xem đầy đủ từ "shooter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nenuphar Danh từ

UK/ˈnɛnjʊfɑː/US/ˈnɛnjəˌfɑɹ/

Nghĩa: Cây súng.

Xem đầy đủ từ "nenuphar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Súng tiếng Anh là gì?

"súng" trong tiếng Anh là gun (danh từ), water-lily (danh từ), fire-arm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.