Sơ bộ tiếng Anh là gì?
"sơ bộ" trong tiếng Anh là preliminary (tính từ), primary (tính từ), rudimentary (tính từ).
preliminary Tính từ
UK/pɹɪˈlɪmɪn(ə)ɹi/US/pɹɪˈlɪmɪnɛɹi/
Nghĩa: Mở đầu, mào đầu; sơ bộ, dự bị.
primary Tính từ
UK/ˈpɹaɪ.m(ə.)ɹi/US/ˈpɹaɪˌmɛɹ.i/
Nghĩa: sơ cấp, sơ bộ, sơ đẳng
rudimentary Tính từ
US/ˌɹuːdɪˈmɛntəɹi/
Nghĩa: Sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai.
- a rudimental knowledge of mechanicskiến thức sơ đẳng về cơ học
rudimental Tính từ
Nghĩa: Sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai.
- a rudimental knowledge of mechanicskiến thức sơ đẳng về cơ học
abecedaries Danh từ
Nghĩa: Điều sơ bộ; điều sơ đẳng.
Câu hỏi thường gặp
Sơ bộ tiếng Anh là gì?
"sơ bộ" trong tiếng Anh là preliminary (tính từ), primary (tính từ), rudimentary (tính từ).