TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sơ bộ tiếng Anh là gì?

"sơ bộ" trong tiếng Anh là preliminary (tính từ), primary (tính từ), rudimentary (tính từ).

preliminary Tính từ

UK/pɹɪˈlɪmɪn(ə)ɹi/US/pɹɪˈlɪmɪnɛɹi/

Nghĩa: Mở đầu, mào đầu; sơ bộ, dự bị.

Xem đầy đủ từ "preliminary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primary Tính từ

UK/ˈpɹaɪ.m(ə.)ɹi/US/ˈpɹaɪˌmɛɹ.i/

Nghĩa: sơ cấp, sơ bộ, sơ đẳng

Xem đầy đủ từ "primary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rudimentary Tính từ

US/ˌɹuːdɪˈmɛntəɹi/

Nghĩa: Sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai.

  • a rudimental knowledge of mechanicskiến thức sơ đẳng về cơ học

Xem đầy đủ từ "rudimentary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rudimental Tính từ

Nghĩa: Sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai.

  • a rudimental knowledge of mechanicskiến thức sơ đẳng về cơ học

Xem đầy đủ từ "rudimental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abecedaries Danh từ

Nghĩa: Điều sơ bộ; điều sơ đẳng.

Xem đầy đủ từ "abecedaries": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sơ bộ tiếng Anh là gì?

"sơ bộ" trong tiếng Anh là preliminary (tính từ), primary (tính từ), rudimentary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.