TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sương mù tiếng Anh là gì?

"sương mù" trong tiếng Anh là fog (danh từ), mist (danh từ), haze (danh từ).

fog Danh từ

UK/fɒɡ/US/fɑɡ/

Nghĩa: sương mù

  • The thick fog makes it hard to see ahead.Sương mù dày đặc khiến khó mà nhìn thấy phía trước.
  • The flight was cancelled because of the thick fog.Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.

Xem đầy đủ từ "fog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mist Danh từ

UK/mɪst/US/mɪst/

Nghĩa: Sương mù.

Xem đầy đủ từ "mist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haze Danh từ

UK/heɪz/US/heɪz/

Nghĩa: Mù, sương mù, khói mù, bụi mù.

Xem đầy đủ từ "haze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brume Danh từ

UK/bɹuːm/US/bɹuːm/

Nghĩa: Sương mù.

Xem đầy đủ từ "brume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhalation Danh từ

UK/ˌɛkshəˈleɪ̯ʃən/US/ˌɛkshəˈleɪ̯ʃən/

Nghĩa: Hơi thở, luồng gió; sương mù, hơi bốc.

Xem đầy đủ từ "exhalation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sương mù tiếng Anh là gì?

"sương mù" trong tiếng Anh là fog (danh từ), mist (danh từ), haze (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.