TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sản phẩm tiếng Anh là gì?

"sản phẩm" trong tiếng Anh là product (danh từ), work (danh từ), child (danh từ).

product Danh từ

UK/ˈpɹɒd.əkt/US/ˈpɹɑ.dəkt/

Nghĩa: Sản vật, sản phẩm, vật phẩm.

  • Children under three years old should not be given these products.Trẻ em dưới ba tuổi không nên được tiếp xúc với những sản phẩm này.
  • More Vietnamese citizens are looking for food products that are healthful.Ngày càng có nhiều người dân Việt Nam tìm kiếm những sản phẩm thức ăn lành mạnh.

Xem đầy đủ từ "product": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work Danh từ

UK/wɜːk/US/wɝk/

Nghĩa: Đồ làm ra, sản phẩm.

  • the villagers sell part of their worksnhững người nông dân bán một phần sản phẩm của họ
  • a good day's workkhối lượng lớn công việc làm trọn vẹn được trong ngày

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

child Danh từ

UK/tʃaɪld/US/tʃaɪld/

Nghĩa: Kết quả, hậu quả, sản phẩm.

  • sin is often the child of idlenesstội lỗi thường là do vô công rỗi nghề mà sinh ra

Xem đầy đủ từ "child": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

issue Danh từ

UK/ˈɪʃuː/US/ˈɪʃ(j)u/

Nghĩa: Kết quả, hậu quả, sản phẩm.

Xem đầy đủ từ "issue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

produce Danh từ

UK/pɹəˈd͡ʒuːs/US/pɹəˈdus/

Nghĩa: Sản vật, sản phẩm.

  • agricultural (farm) producenông sản

Xem đầy đủ từ "produce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

production Danh từ

UK/pɹəˈdʌkʃn̩/US/pɹəˈdʌkʃən/

Nghĩa: Sản phẩm, tác phẩm.

Xem đầy đủ từ "production": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

output Danh từ

UK/ˈaʊtpʊt/US/ˈaʊtpʊt/

Nghĩa: Sản phẩm.

Xem đầy đủ từ "output": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sản phẩm tiếng Anh là gì?

"sản phẩm" trong tiếng Anh là product (danh từ), work (danh từ), child (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.