TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sắc thái tiếng Anh là gì?

"sắc thái" trong tiếng Anh là nuance (danh từ), colour (danh từ), aspect.

nuance Danh từ

UK/ˈnjuː.ɑːns/US/ˈnju.ɑns/

Nghĩa: Sắc thái.

Xem đầy đủ từ "nuance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colour Danh từ

US/ˈkə.lɜː/

Nghĩa: Màu sắc, vẻ, sắc thái, nét.

  • local colourmàu sắc địa phương
  • the colour of a newspapermàu sắc chính trị của một tờ báo

Xem đầy đủ từ "colour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aspect

UK/ˈæspɛkt/US/ˈæspɛkt/

Xem đầy đủ từ "aspect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colouring Danh từ

UK/ˈkʌl.ər.ɪŋ/US/ˈkʌl.ɚ.ɪŋ/

Nghĩa: Bề ngoài, vẻ, sắc thái, màu sắc đặc biệt (văn phong).

Xem đầy đủ từ "colouring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shading Danh từ

US/ˈʃeɪ.diɳ/

Nghĩa: Sắc thái.

Xem đầy đủ từ "shading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sắc thái tiếng Anh là gì?

"sắc thái" trong tiếng Anh là nuance (danh từ), colour (danh từ), aspect.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.