Sởn gai ốc tiếng Anh là gì?
"sởn gai ốc" trong tiếng Anh là creepy (tính từ), horripilate (nội động từ), crawl (nội động từ).
creepy Tính từ
UK/ˈkɹiːpi/US/ˈkɹipi/
Nghĩa: Rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc, làm rùng mình, làm sởn gáy, làm sởn gai ốc.
- to feel creepyrùng mình sởn gáy
horripilate Nội động từ
UK/hɒˈɹɪpɪˌleɪt/US/hɔˈɹɪpəˌleɪt/
Nghĩa: Nổi da gà, sởn gai ốc (vì sợ, rét...).
crawl Nội động từ
UK/kɹɔːl/US/kɹɔl/
Nghĩa: Sởn gai ốc.
- it makes my flesh crawlcái đó làm tôi sởn gai ốc lên
horripilation Danh từ
Nghĩa: Sự nổi da gà, sự sởn gai ốc (vì sợ, rét...).
crispation Danh từ
Nghĩa: Sự sởn gai ốc, sự nổi da gà.
Câu hỏi thường gặp
Sởn gai ốc tiếng Anh là gì?
"sởn gai ốc" trong tiếng Anh là creepy (tính từ), horripilate (nội động từ), crawl (nội động từ).