Sứ giả tiếng Anh là gì?
"sứ giả" trong tiếng Anh là emissary (danh từ), messenger (danh từ), envoy (danh từ).
emissary Danh từ
UK/ˈɛmɪs(ə)ɹi/US/ˈɛmɪˌsɛɹi/
Nghĩa: sứ giả
messenger Danh từ
UK/ˈmɛs.ən.d͡ʒə/US/ˈmɛs.ən.d͡ʒɚ/
Nghĩa: Người đưa tin, sứ giả.
envoy Danh từ
UK/ˈɛn.vɔɪ/US/ˈɛn.vɔɪ/
Nghĩa: phái viên, công sứ, sứ giả
nuncius Danh từ
Nghĩa: Sứ giả, phái viên.
herald Danh từ
UK/ˈhɛɹəld/US/ˈhɛɹəld/
Nghĩa: Người đưa tin, sứ giả; điềm, triệu.
Câu hỏi thường gặp
Sứ giả tiếng Anh là gì?
"sứ giả" trong tiếng Anh là emissary (danh từ), messenger (danh từ), envoy (danh từ).