TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sứ giả tiếng Anh là gì?

"sứ giả" trong tiếng Anh là emissary (danh từ), messenger (danh từ), envoy (danh từ).

emissary Danh từ

UK/ˈɛmɪs(ə)ɹi/US/ˈɛmɪˌsɛɹi/

Nghĩa: sứ giả

Xem đầy đủ từ "emissary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

messenger Danh từ

UK/ˈmɛs.ən.d͡ʒə/US/ˈmɛs.ən.d͡ʒɚ/

Nghĩa: Người đưa tin, sứ giả.

Xem đầy đủ từ "messenger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

envoy Danh từ

UK/ˈɛn.vɔɪ/US/ˈɛn.vɔɪ/

Nghĩa: phái viên, công sứ, sứ giả

Xem đầy đủ từ "envoy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nuncius Danh từ

Nghĩa: Sứ giả, phái viên.

Xem đầy đủ từ "nuncius": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

herald Danh từ

UK/ˈhɛɹəld/US/ˈhɛɹəld/

Nghĩa: Người đưa tin, sứ giả; điềm, triệu.

Xem đầy đủ từ "herald": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sứ giả tiếng Anh là gì?

"sứ giả" trong tiếng Anh là emissary (danh từ), messenger (danh từ), envoy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.