TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đào tiếng Anh là gì?

"sự đào" trong tiếng Anh là dig (danh từ), boring (danh từ), picking (danh từ).

dig Danh từ

UK/dɪɡ/US/dɪɡ/

Nghĩa: Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất).

Xem đầy đủ từ "dig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boring Danh từ

UK/ˈbɔː.ɹɪŋ/US/ˈboɹ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự khoan, sự đào.

Xem đầy đủ từ "boring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

picking Danh từ

UK/ˈpɪkɪŋ/US/ˈpɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự cuốc, sự đào, sự khoét.

Xem đầy đủ từ "picking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digging Danh từ

UK/ˈdɪɡɪŋ(ɡ)/

Nghĩa: Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((từ lóng) digs).

Xem đầy đủ từ "digging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excavation Danh từ

UK/ˌɛkskəˈveɪʃn/US/ˌɛkskəˈveɪʃn/

Nghĩa: Sự đào; hố đào.

Xem đầy đủ từ "excavation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digs Danh từ

UK/dɪɡz/US/dɪɡz/

Nghĩa: Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((cũng) digging).

Xem đầy đủ từ "digs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đào tiếng Anh là gì?

"sự đào" trong tiếng Anh là dig (danh từ), boring (danh từ), picking (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.