Sự đào tiếng Anh là gì?
"sự đào" trong tiếng Anh là dig (danh từ), boring (danh từ), picking (danh từ).
dig Danh từ
UK/dɪɡ/US/dɪɡ/
Nghĩa: Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất).
boring Danh từ
UK/ˈbɔː.ɹɪŋ/US/ˈboɹ.ɪŋ/
Nghĩa: Sự khoan, sự đào.
picking Danh từ
UK/ˈpɪkɪŋ/US/ˈpɪkɪŋ/
Nghĩa: Sự cuốc, sự đào, sự khoét.
digging Danh từ
UK/ˈdɪɡɪŋ(ɡ)/
Nghĩa: Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((từ lóng) digs).
excavation Danh từ
UK/ˌɛkskəˈveɪʃn/US/ˌɛkskəˈveɪʃn/
Nghĩa: Sự đào; hố đào.
digs Danh từ
UK/dɪɡz/US/dɪɡz/
Nghĩa: Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((cũng) digging).
Câu hỏi thường gặp
Sự đào tiếng Anh là gì?
"sự đào" trong tiếng Anh là dig (danh từ), boring (danh từ), picking (danh từ).