TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đến tiếng Anh là gì?

"sự đến" trong tiếng Anh là arrival (danh từ), advent (danh từ), incoming (danh từ).

arrival Danh từ

UK/əˈɹaɪ.vl̩/US/əˈɹaɪ.vl̩/

Nghĩa: Sự đến, sự tới nơi.

Xem đầy đủ từ "arrival": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advent Danh từ

UK/ˈæd.vɛnt/US/ˈæd.vɛnt/

Nghĩa: Sự đến, sự tới, sự xuất hiện (của một sự việc gì quan trọng).

  • with the advent of the Internetvới sự xuất hiện của Internet

Xem đầy đủ từ "advent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incoming Danh từ

UK/ˈɪnˌkʌmɪŋ/US/ˈɪnˌkʌmɪŋ/

Nghĩa: Sự vào, sự đến.

Xem đầy đủ từ "incoming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coming Danh từ

UK/ˈkʌmɪŋ/US/ˈkʌmɪŋ/

Nghĩa: Sự đến, sự tới.

Xem đầy đủ từ "coming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accession Danh từ

UK/ækˈsɛʃ.ən/US/ækˈsɛʃ.ən/

Nghĩa: Sự lên ngôi, sự nhậm chức; sự đến, sự đạt tới.

  • accession to the thronesự lên ngôi
  • accession to officesự nhậm chức

Xem đầy đủ từ "accession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đến tiếng Anh là gì?

"sự đến" trong tiếng Anh là arrival (danh từ), advent (danh từ), incoming (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.