Sự đau khổ tiếng Anh là gì?
"sự đau khổ" trong tiếng Anh là pain (danh từ), torment (danh từ), suffering (danh từ).
pain Danh từ
UK/peɪ̯n/US/peɪ̯n/
Nghĩa: Sự đau đớn, sự đau khổ (thể chất, tinh thần).
- to have a pain in the headđau đầu
torment Danh từ
UK/ˈtɔː(ɹ)mɛnt/US/ˈtɔː(ɹ)mɛnt/
Nghĩa: Sự đau khổ, sự giày vò, sự day dứt, sự giằn vặt; nỗi thống khổ, nỗi đau đớn (thể xác, tinh thần).
- to be in tormentđau khổ
- to suffer tormentchịu đau khổ
suffering Danh từ
UK/ˈsʌfəɹɪŋ/US/ˈsʌfəɹɪŋ/
Nghĩa: Sự đau đớn, sự đau khổ.
painfulness Danh từ
US/ˈpeɪn.fəl.nəs/
Nghĩa: Sự đau đớn, sự đau khổ; sự gây ra đau đớn, sự làm đau khổ.
bitterness Danh từ
UK/ˈbɪtənəs/
Nghĩa: Sự cay đắng, sự chua xót; sự đau đớn, sự đau khổ.
Câu hỏi thường gặp
Sự đau khổ tiếng Anh là gì?
"sự đau khổ" trong tiếng Anh là pain (danh từ), torment (danh từ), suffering (danh từ).