Sự đe doạ tiếng Anh là gì?
"sự đe doạ" trong tiếng Anh là threat (danh từ), intimidation (danh từ), sabre-rattling (danh từ).
threat Danh từ
UK/θɹɛt/US/θɹɛt/
Nghĩa: Sự đe doạ.
- there is a threat of raincó cơn mưa đang đe doạ, trời muốn mưa
intimidation Danh từ
UK/ɪntɪmɪˈdeɪʃən/US/ɪntɪmɪˈdeɪʃən/
Nghĩa: Sự hăm doạ, sự đe doạ, sự doạ dẫm.
sabre-rattling Danh từ
Nghĩa: Sự đe doạ (bằng cách tấn công hoặc trừng phạt).
thunder Danh từ
UK/ˈθʌndə/US/ˈθʌndɚ/
Nghĩa: Sự chỉ trích; sự đe doạ.
- to fear the thunders of the presssợ những lời chỉ trích của báo chí
- to look as black as thundertrông có vẻ hầm hầm đe doạ
denunciation Danh từ
UK/dɪˌnʌnsiˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự báo trước (tai hoạ...); sự đe doạ, sự hăm doạ (trả thù...).
commination Danh từ
UK/ˌkɒmɪˈneɪʃən/US/ˌkɒmɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự đe doạ, sự hăm doạ.
denouncement Danh từ
US/dɪ.ˈnɑʊnts.mənt/
Nghĩa: Sự báo trước (tai hoạ...); sự đe doạ, sự hăm doạ (trả thù...).
Câu hỏi thường gặp
Sự đe doạ tiếng Anh là gì?
"sự đe doạ" trong tiếng Anh là threat (danh từ), intimidation (danh từ), sabre-rattling (danh từ).