TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đe doạ tiếng Anh là gì?

"sự đe doạ" trong tiếng Anh là threat (danh từ), intimidation (danh từ), sabre-rattling (danh từ).

threat Danh từ

UK/θɹɛt/US/θɹɛt/

Nghĩa: Sự đe doạ.

  • there is a threat of raincó cơn mưa đang đe doạ, trời muốn mưa

Xem đầy đủ từ "threat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimidation Danh từ

UK/ɪntɪmɪˈdeɪʃən/US/ɪntɪmɪˈdeɪʃən/

Nghĩa: Sự hăm doạ, sự đe doạ, sự doạ dẫm.

Xem đầy đủ từ "intimidation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sabre-rattling Danh từ

Nghĩa: Sự đe doạ (bằng cách tấn công hoặc trừng phạt).

Xem đầy đủ từ "sabre-rattling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thunder Danh từ

UK/ˈθʌndə/US/ˈθʌndɚ/

Nghĩa: Sự chỉ trích; sự đe doạ.

  • to fear the thunders of the presssợ những lời chỉ trích của báo chí
  • to look as black as thundertrông có vẻ hầm hầm đe doạ

Xem đầy đủ từ "thunder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denunciation Danh từ

UK/dɪˌnʌnsiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự báo trước (tai hoạ...); sự đe doạ, sự hăm doạ (trả thù...).

Xem đầy đủ từ "denunciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commination Danh từ

UK/ˌkɒmɪˈneɪʃən/US/ˌkɒmɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự đe doạ, sự hăm doạ.

Xem đầy đủ từ "commination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denouncement Danh từ

US/dɪ.ˈnɑʊnts.mənt/

Nghĩa: Sự báo trước (tai hoạ...); sự đe doạ, sự hăm doạ (trả thù...).

Xem đầy đủ từ "denouncement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đe doạ tiếng Anh là gì?

"sự đe doạ" trong tiếng Anh là threat (danh từ), intimidation (danh từ), sabre-rattling (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.