Sự bơm tiếng Anh là gì?
"sự bơm" trong tiếng Anh là filling (danh từ), pump (danh từ), vaporisation (danh từ).
filling Danh từ
UK/ˈfɪlɪŋ/US/ˈfɪlɪŋ/
Nghĩa: Sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng...).
pump Danh từ
UK/pʌmp/US/pʌmp/
Nghĩa: Sự bơm; cú bơm.
vaporisation Danh từ
Nghĩa: Sự xì, sự bơm (nước hoa).
vaporization Danh từ
Nghĩa: Sự xì, sự bơm (nước hoa).
pumping Danh từ
UK/ˈpʌmpɪŋ/US/ˈpʌmpɪŋ/
Nghĩa: Sự bơm.
vaporizing Danh từ
US/ˈveɪ.pə.ˌrɑɪ.ziɳ/
Nghĩa: Sự xì, sự bơm (nước hoa).
Câu hỏi thường gặp
Sự bơm tiếng Anh là gì?
"sự bơm" trong tiếng Anh là filling (danh từ), pump (danh từ), vaporisation (danh từ).