TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bơm tiếng Anh là gì?

"sự bơm" trong tiếng Anh là filling (danh từ), pump (danh từ), vaporisation (danh từ).

filling Danh từ

UK/ˈfɪlɪŋ/US/ˈfɪlɪŋ/

Nghĩa: Sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng...).

Xem đầy đủ từ "filling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pump Danh từ

UK/pʌmp/US/pʌmp/

Nghĩa: Sự bơm; cú bơm.

Xem đầy đủ từ "pump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaporisation Danh từ

Nghĩa: Sự xì, sự bơm (nước hoa).

Xem đầy đủ từ "vaporisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaporization Danh từ

Nghĩa: Sự xì, sự bơm (nước hoa).

Xem đầy đủ từ "vaporization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pumping Danh từ

UK/ˈpʌmpɪŋ/US/ˈpʌmpɪŋ/

Nghĩa: Sự bơm.

Xem đầy đủ từ "pumping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaporizing Danh từ

US/ˈveɪ.pə.ˌrɑɪ.ziɳ/

Nghĩa: Sự xì, sự bơm (nước hoa).

Xem đầy đủ từ "vaporizing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bơm tiếng Anh là gì?

"sự bơm" trong tiếng Anh là filling (danh từ), pump (danh từ), vaporisation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.