TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự buồn tẻ tiếng Anh là gì?

"sự buồn tẻ" trong tiếng Anh là monotony (danh từ), drabness (danh từ), humdrum (danh từ).

monotony Danh từ

UK/məˈnɒtəni/US/məˈnɑtəni/

Nghĩa: Trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ.

Xem đầy đủ từ "monotony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drabness Danh từ

US/ˈdræb.nəs/

Nghĩa: Sự buồn tẻ, sự ảm đạm.

Xem đầy đủ từ "drabness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humdrum Danh từ

UK/ˈhʌmdɹʌm/US/ˈhʌmdɹʌm/

Nghĩa: Sự nhàm, sự buồn tẻ.

Xem đầy đủ từ "humdrum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monotonousness Danh từ

US/mə.ˈnɑː.tə.nəs.nəs/

Nghĩa: Trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ.

Xem đầy đủ từ "monotonousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuffiness Danh từ

US/ˈstə.fi.nəs/

Nghĩa: (thông tục) sự buồn tẻ, sự chán ngắt.

Xem đầy đủ từ "stuffiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drab Danh từ

UK/dɹæb/US/dɹæb/

Nghĩa: Sự đều đều, sự buồn tẻ.

Xem đầy đủ từ "drab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inanimation Danh từ

Nghĩa: Sự nhạt nhẽo, sự buồn tẻ, sự thiếu hoạt động.

Xem đầy đủ từ "inanimation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slowness Danh từ

US/ˈsloʊ.nəs/

Nghĩa: Sự buồn tẻ (cuộc biểu diễn).

Xem đầy đủ từ "slowness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stodginess Danh từ

US/ˈstɑː.dʒi.nəs/

Nghĩa: Sự nặng nề, sự nặng trịch; sự buồn tẻ, sự tẻ nhạt.

Xem đầy đủ từ "stodginess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự buồn tẻ tiếng Anh là gì?

"sự buồn tẻ" trong tiếng Anh là monotony (danh từ), drabness (danh từ), humdrum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.