Sự cân nhắc tiếng Anh là gì?
"sự cân nhắc" trong tiếng Anh là consideration (danh từ), deliberation (danh từ), calculation (danh từ).
consideration Danh từ
UK/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/US/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự cân nhắc, sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy nghĩ.
- under considerationđang được xét, đang được nghiên cứu
- to give a problem one's careful considerationnghiên cứu kỹ vấn đề, cân nhắc kỹ vấn đề
deliberation Danh từ
UK/dɪˌlɪbəˈɹeɪʃən/US/dɪˌlɪbəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: sự cân nhắc
calculation Danh từ
UK/ˌkælkjuˈleɪʃn̩/US/ˌkælkjəˈleɪʃn̩/
Nghĩa: Sự cân nhắc, sự đắn đo; sự tính toán hơn thiệt.
measuredness Danh từ
Nghĩa: Tính đắn đo, sự cân nhắc.
ponderation Danh từ
Nghĩa: Sự cân nhắc.
Câu hỏi thường gặp
Sự cân nhắc tiếng Anh là gì?
"sự cân nhắc" trong tiếng Anh là consideration (danh từ), deliberation (danh từ), calculation (danh từ).