TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cân nhắc tiếng Anh là gì?

"sự cân nhắc" trong tiếng Anh là consideration (danh từ), deliberation (danh từ), calculation (danh từ).

consideration Danh từ

UK/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/US/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự cân nhắc, sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy nghĩ.

  • under considerationđang được xét, đang được nghiên cứu
  • to give a problem one's careful considerationnghiên cứu kỹ vấn đề, cân nhắc kỹ vấn đề

Xem đầy đủ từ "consideration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliberation Danh từ

UK/dɪˌlɪbəˈɹeɪʃən/US/dɪˌlɪbəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: sự cân nhắc

Xem đầy đủ từ "deliberation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calculation Danh từ

UK/ˌkælkjuˈleɪʃn̩/US/ˌkælkjəˈleɪʃn̩/

Nghĩa: Sự cân nhắc, sự đắn đo; sự tính toán hơn thiệt.

Xem đầy đủ từ "calculation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measuredness Danh từ

Nghĩa: Tính đắn đo, sự cân nhắc.

Xem đầy đủ từ "measuredness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ponderation Danh từ

Nghĩa: Sự cân nhắc.

Xem đầy đủ từ "ponderation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cân nhắc tiếng Anh là gì?

"sự cân nhắc" trong tiếng Anh là consideration (danh từ), deliberation (danh từ), calculation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.