TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calculation

UK/ˌkælkjuˈleɪʃn̩/ US/ˌkælkjəˈleɪʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

calculation nghĩa là sự tính, sự tính toán, kết quả tính toán, tính toán.

Nghĩa của calculation

Danh từ

  1. Sự tính, sự tính toán.
    • to make a calculationtính toán
    • to be out in one's calculationtính nhầm
  2. Kết quả tính toán.
  3. Sự cân nhắc, sự đắn đo; sự tính toán hơn thiệt.
  4. Sự trù liệu, sự trù tính, sự tính.

Dạng từ của calculation

Số nhiềucalculations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calculation

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của calculation

Cụm từ, thành ngữ với calculation

  • calculation program — Chương trình tính toán.

Câu ví dụ với calculation

  • Computers make calculations. Máy tính tính toán.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

calculation nghĩa là gì?

calculation (danh từ) nghĩa là sự tính, sự tính toán, kết quả tính toán, tính toán.

calculation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calculation: giọng Anh (UK) /ˌkælkjuˈleɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌkælkjəˈleɪʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.