calculation
UK/ˌkælkjuˈleɪʃn̩/
US/ˌkælkjəˈleɪʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
calculation nghĩa là sự tính, sự tính toán, kết quả tính toán, tính toán.
Nghĩa của calculation
Danh từ
- Sự tính, sự tính toán.
- to make a calculationtính toán
- to be out in one's calculationtính nhầm
- Kết quả tính toán.
- Sự cân nhắc, sự đắn đo; sự tính toán hơn thiệt.
- Sự trù liệu, sự trù tính, sự tính.
Dạng từ của calculation
| Số nhiều | calculations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calculation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của calculation
Cụm từ, thành ngữ với calculation
- calculation program — Chương trình tính toán.
Câu ví dụ với calculation
- Computers make calculations. Máy tính tính toán.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
calculation nghĩa là gì?
calculation (danh từ) nghĩa là sự tính, sự tính toán, kết quả tính toán, tính toán.
calculation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calculation: giọng Anh (UK) /ˌkælkjuˈleɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌkælkjəˈleɪʃn̩/.