TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cường điệu tiếng Anh là gì?

"sự cường điệu" trong tiếng Anh là exaggeration (danh từ), hype (danh từ), romance (danh từ).

exaggeration Danh từ

UK/ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/US/ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự thổi phồng, sự phóng đại, sự cường điệu.

Xem đầy đủ từ "exaggeration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hype Danh từ

UK/haɪp/US/haɪp/

Nghĩa: Sự quảng cáo thổi phồng, sự cường điệu.

Xem đầy đủ từ "hype": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

romance Danh từ

UK/rə(ʊ)ˈman(t)s/US/ˈroʊˌmæn(t)s/

Nghĩa: Sự thêu dệt, sự bịa đặt, sự nói ngoa, sự cường điệu.

Xem đầy đủ từ "romance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melodramatization Danh từ

Nghĩa: Sự cường điệu; sự thống thiết hoá.

Xem đầy đủ từ "melodramatization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overstatement Danh từ

Nghĩa: Sự cường điệu.

Xem đầy đủ từ "overstatement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cường điệu tiếng Anh là gì?

"sự cường điệu" trong tiếng Anh là exaggeration (danh từ), hype (danh từ), romance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.