TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cải thiện tiếng Anh là gì?

"sự cải thiện" trong tiếng Anh là improvement (danh từ), reform (danh từ), reformation (danh từ).

improvement Danh từ

UK/ɪmˈpɹuːvmənt/US/ɪmˈpɹuːvmənt/

Nghĩa: Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức...).

Xem đầy đủ từ "improvement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reform Danh từ

UK/ˌɹiːˈfɔːm/US/ˌɹiːˈfɔɹm/

Nghĩa: Sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ.

  • land reformcải cách ruộng đất

Xem đầy đủ từ "reform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reformation Danh từ

UK/ˌɹɛf.əˈmeɪ.ʃən/US/ˌɹɛf.əɹˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ.

Xem đầy đủ từ "reformation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

betterment Danh từ

UK/ˈbɛtəmənt/US/ˈbɛtɚmənt/

Nghĩa: Sự làm tốt hơn, sự cải tiến, sự cải thiện.

Xem đầy đủ từ "betterment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amelioration Danh từ

UK/əˌmiːliəˈɹeɪʃən/US/əˌmiːliəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự làn cho tốt hơn, sự cải thiện.

Xem đầy đủ từ "amelioration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melioration Danh từ

US/ˌmil.jə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự cải thiện.

Xem đầy đủ từ "melioration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mend Danh từ

UK/mɛnd/US/mɛnd/

Nghĩa: Sự phục hồi, sự cải thiện.

  • to be on the mendđang phục hồi sức khoẻ, sắp khoẻ lại

Xem đầy đủ từ "mend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amendment Danh từ

UK/əˈmɛndmənt/US/əˈmɛndmənt/

Nghĩa: Sự sửa đổi cho tốt hơn; sự cải thiện; sự bồi bổ cho tốt hơn.

Xem đầy đủ từ "amendment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cải thiện tiếng Anh là gì?

"sự cải thiện" trong tiếng Anh là improvement (danh từ), reform (danh từ), reformation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.