Sự cải thiện tiếng Anh là gì?
"sự cải thiện" trong tiếng Anh là improvement (danh từ), reform (danh từ), reformation (danh từ).
improvement Danh từ
UK/ɪmˈpɹuːvmənt/US/ɪmˈpɹuːvmənt/
Nghĩa: Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức...).
reform Danh từ
UK/ˌɹiːˈfɔːm/US/ˌɹiːˈfɔɹm/
Nghĩa: Sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ.
- land reformcải cách ruộng đất
reformation Danh từ
UK/ˌɹɛf.əˈmeɪ.ʃən/US/ˌɹɛf.əɹˈmeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ.
betterment Danh từ
UK/ˈbɛtəmənt/US/ˈbɛtɚmənt/
Nghĩa: Sự làm tốt hơn, sự cải tiến, sự cải thiện.
amelioration Danh từ
UK/əˌmiːliəˈɹeɪʃən/US/əˌmiːliəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự làn cho tốt hơn, sự cải thiện.
melioration Danh từ
US/ˌmil.jə.ˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự cải thiện.
mend Danh từ
UK/mɛnd/US/mɛnd/
Nghĩa: Sự phục hồi, sự cải thiện.
- to be on the mendđang phục hồi sức khoẻ, sắp khoẻ lại
amendment Danh từ
UK/əˈmɛndmənt/US/əˈmɛndmənt/
Nghĩa: Sự sửa đổi cho tốt hơn; sự cải thiện; sự bồi bổ cho tốt hơn.
Câu hỏi thường gặp
Sự cải thiện tiếng Anh là gì?
"sự cải thiện" trong tiếng Anh là improvement (danh từ), reform (danh từ), reformation (danh từ).