TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cố tiếng Anh là gì?

"sự cố" trong tiếng Anh là accident (danh từ), crash (danh từ), occurrence (danh từ).

accident Danh từ

UK/ˈæk.sɪ.dənt/US/ˈæk.sə.dənt/

Nghĩa: sự cố, tai nạn

Xem đầy đủ từ "accident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crash Danh từ

UK/ˈkɹæʃ/US/ˈkɹæʃ/

Nghĩa: sự cố, sự đổ vỡ

  • My computer crashed.Máy tính của tôi gặp sự cố.

Xem đầy đủ từ "crash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occurrence Danh từ

UK/əˈkʌɹ.əns/US/əˈkɜɹ.əns/

Nghĩa: Sự kiện, sự cố, chuyện xảy ra.

Xem đầy đủ từ "occurrence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occurence Danh từ

Nghĩa: Việc xảy ra, sự cố.

  • an everyday occurenceviệc xảy ra hằng ngày

Xem đầy đủ từ "occurence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

setback

UK/ˈsɛtbæk/US/ˈsɛtbæk/

Xem đầy đủ từ "setback": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cố tiếng Anh là gì?

"sự cố" trong tiếng Anh là accident (danh từ), crash (danh từ), occurrence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.