TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cai quản tiếng Anh là gì?

"sự cai quản" trong tiếng Anh là direction (danh từ), administration (danh từ), government (danh từ).

direction Danh từ

UK/dɪˈɹɛk.ʃən/US/dɪˈɹɛk.ʃən/

Nghĩa: Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản.

  • to assume the direction of an affairnắm quyền điều khiển một công việc

Xem đầy đủ từ "direction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

administration Danh từ

UK/ədˌmɪn.ɪˈstɹeɪ.ʃən/US/ədˌmɪn.əˈstɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị.

Xem đầy đủ từ "administration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

government Danh từ

UK/ˈɡʌv.ə.mənt/US/ˈɡʌv.ɚ(n).mənt/

Nghĩa: Sự cai quản.

  • under petticoat governmentdưới sự cai quản của vợ; dưới quyền phụ nữ

Xem đầy đủ từ "government": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

governance Danh từ

UK/ˈɡʌvənəns/US/ˈɡʌvəɹnəns/

Nghĩa: Sự cai quản; nhiệm vụ cai quản.

Xem đầy đủ từ "governance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

governing Danh từ

UK/ˈɡʌvənɪŋ/US/ˈɡʌvɚnɪŋ/

Nghĩa: Sự cai quản.

Xem đầy đủ từ "governing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cai quản tiếng Anh là gì?

"sự cai quản" trong tiếng Anh là direction (danh từ), administration (danh từ), government (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.