TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cai trị tiếng Anh là gì?

"sự cai trị" trong tiếng Anh là government (danh từ), administration (danh từ), ruling (danh từ).

government Danh từ

UK/ˈɡʌv.ə.mənt/US/ˈɡʌv.ɚ(n).mənt/

Nghĩa: Sự cai trị, sự thống trị.

Xem đầy đủ từ "government": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

administration Danh từ

UK/ədˌmɪn.ɪˈstɹeɪ.ʃən/US/ədˌmɪn.əˈstɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị.

Xem đầy đủ từ "administration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruling Danh từ

UK/ˈɹuːlɪŋ/US/ˈɹulɪŋ/

Nghĩa: Sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển.

Xem đầy đủ từ "ruling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

governance Danh từ

UK/ˈɡʌvənəns/US/ˈɡʌvəɹnəns/

Nghĩa: Sự cai trị, sự thống trị.

Xem đầy đủ từ "governance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

governing Danh từ

UK/ˈɡʌvənɪŋ/US/ˈɡʌvɚnɪŋ/

Nghĩa: Sự cai trị, sự thống trị.

Xem đầy đủ từ "governing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cai trị tiếng Anh là gì?

"sự cai trị" trong tiếng Anh là government (danh từ), administration (danh từ), ruling (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.