Sự cai trị tiếng Anh là gì?
"sự cai trị" trong tiếng Anh là government (danh từ), administration (danh từ), ruling (danh từ).
government Danh từ
UK/ˈɡʌv.ə.mənt/US/ˈɡʌv.ɚ(n).mənt/
Nghĩa: Sự cai trị, sự thống trị.
administration Danh từ
UK/ədˌmɪn.ɪˈstɹeɪ.ʃən/US/ədˌmɪn.əˈstɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị.
ruling Danh từ
UK/ˈɹuːlɪŋ/US/ˈɹulɪŋ/
Nghĩa: Sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển.
governance Danh từ
UK/ˈɡʌvənəns/US/ˈɡʌvəɹnəns/
Nghĩa: Sự cai trị, sự thống trị.
governing Danh từ
UK/ˈɡʌvənɪŋ/US/ˈɡʌvɚnɪŋ/
Nghĩa: Sự cai trị, sự thống trị.
Câu hỏi thường gặp
Sự cai trị tiếng Anh là gì?
"sự cai trị" trong tiếng Anh là government (danh từ), administration (danh từ), ruling (danh từ).