TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cam kết tiếng Anh là gì?

"sự cam kết" trong tiếng Anh là commitment (danh từ), commit (danh từ), engagement (danh từ).

commitment Danh từ

UK/kəˈmɪtmənt/US/kəˈmɪtmənt/

Nghĩa: Sự tận tụy, sự tận tâm, sự cam kết.

  • It's a serious commitment.Đó là một sự cam kết nghiêm túc.

Xem đầy đủ từ "commitment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commit Danh từ

UK/kəˈmɪt/US/kəˈmɪt/

Nghĩa: Sự cam kết, lần cam kết.

Xem đầy đủ từ "commit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engagement Danh từ

UK/ɪnˈɡeɪd͡ʒ.mənt/US/ɪnˈɡeɪd͡ʒ.mənt/

Nghĩa: Sự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn.

  • to keep one's engagementstôn trọng những lời cam kết của mình

Xem đầy đủ từ "engagement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sponsion Danh từ

Nghĩa: Sự đảm bảo, sự cam kết, sự cam đoan.

Xem đầy đủ từ "sponsion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

His Honour Cụm từ

Nghĩa: (Thương nghiệp) Sự cam kết (trả đúng hẹn, thực hiện giao kèo...).

Xem đầy đủ từ "His Honour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

giving Danh từ

UK/ˈɡɪvɪŋ/US/ˈɡɪvɪŋ/

Nghĩa: Sự cam kết.

Xem đầy đủ từ "giving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cam kết tiếng Anh là gì?

"sự cam kết" trong tiếng Anh là commitment (danh từ), commit (danh từ), engagement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.