Sự chậm trễ tiếng Anh là gì?
"sự chậm trễ" trong tiếng Anh là delay (danh từ), retard (danh từ), lateness (danh từ).
delay Danh từ
UK/dɪˈleɪ/US/dɪˈleɪ/
Nghĩa: Sự chậm trễ; sự trì hoãn.
- to act without delayhành động không chậm trễ (không trì hoãn)
retard Danh từ
UK/ɹɪˈtɑːd/US/ɹɪˈtɑɹd/
Nghĩa: Sự chậm trễ, sự đến trễ.
lateness Danh từ
UK/ˈleɪt.nɪs/US/ˈleɪt.nɪs/
Nghĩa: Sự chậm trễ, sự muộn.
arrearage Danh từ
Nghĩa: Sự chậm trễ, sự dây dưa.
sloth Danh từ
UK/slɒθ/US/slɔθ/
Nghĩa: Sự chậm chạp, sự chậm trễ.
tardiness Danh từ
US/ˈtɑːr.di.nəs/
Nghĩa: Sự chậm trễ, sự muộn.
tarrying Danh từ
US/ˈtɛr.iiɳ/
Nghĩa: Sự chậm trễ.
Câu hỏi thường gặp
Sự chậm trễ tiếng Anh là gì?
"sự chậm trễ" trong tiếng Anh là delay (danh từ), retard (danh từ), lateness (danh từ).