Sự chứng minh tiếng Anh là gì?
"sự chứng minh" trong tiếng Anh là vindication (danh từ), proving (danh từ), substantiation (danh từ).
vindication Danh từ
UK/ˌvɪndɪˈkeɪʃn̩/US/ˌvɪndəˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự chứng minh, sự bào chữa.
proving Danh từ
UK/ˈpɹuːvɪŋ/US/ˈpɹuːvɪŋ/
Nghĩa: Sự chứng minh, sự thử.
substantiation Danh từ
US/səb.ˌstænt.ʃi.ˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự chứng minh.
provableness Danh từ
Nghĩa: Sự chứng tỏ, sự chứng minh.
testification Danh từ
UK/ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự chứng tỏ, sự chứng minh, sự chưng thực.
proof Danh từ
UK/pɹuːf/US/pɹuf/
Nghĩa: Sự chứng minh.
- incapable of proofkhông thể chứng minh được
- experimental proofsự chứng minh bằng thực nghiệm
demonstration Danh từ
UK/dɛmənˈstɹeɪʃən/US/dɛmənˈstɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự chứng minh, sự thuyết minh.
establishment Danh từ
UK/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/US/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/
Nghĩa: Sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện...).
Câu hỏi thường gặp
Sự chứng minh tiếng Anh là gì?
"sự chứng minh" trong tiếng Anh là vindication (danh từ), proving (danh từ), substantiation (danh từ).