TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chứng nhận tiếng Anh là gì?

"sự chứng nhận" trong tiếng Anh là evidence (danh từ), testimony (danh từ), attestation (danh từ).

evidence Danh từ

UK/ˈɛv.ɪ.dəns/US/ˈɛv.ɪ.dəns/

Nghĩa: sự chứng nhận, bằng chứng

Xem đầy đủ từ "evidence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

testimony Danh từ

UK/ˈtɛstɪməni/US/ˈtɛstɪmoʊni/

Nghĩa: Sự chứng nhận, sự nhận thực; lời chứng, lời khai.

  • to bear testimony tonhận thực cho, chứng nhận cho
  • in testimony ofđể làm chứng cho

Xem đầy đủ từ "testimony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attestation Danh từ

UK/ˌæt.ɛˈsteɪ.ʃən/US/ˌæt.ɛˈsteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự chứng nhận, sự nhận thực, sự chứng thực.

Xem đầy đủ từ "attestation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reference Danh từ

UK/ˈɹɛf.(ə.)ɹəns/US/ˈɹɛf.(ə.)ɹəns/

Nghĩa: Sự giới thiệu, sự chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...); người giới thiệu, người chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...).

  • to take up someone's referencestìm hiểu lý lịch (tư cách...) của ai
  • to have good referencescó giấy giới thiệu tốt, có giấy chứng nhận tốt

Xem đầy đủ từ "reference": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legalisation Danh từ

Nghĩa: Sự công nhận, sự chứng nhận (về).

Xem đầy đủ từ "legalisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legalization Danh từ

Nghĩa: Sự công nhận, sự chứng nhận (về pháp lý).

Xem đầy đủ từ "legalization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chứng nhận tiếng Anh là gì?

"sự chứng nhận" trong tiếng Anh là evidence (danh từ), testimony (danh từ), attestation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.