Sự chứng nhận tiếng Anh là gì?
"sự chứng nhận" trong tiếng Anh là evidence (danh từ), testimony (danh từ), attestation (danh từ).
evidence Danh từ
UK/ˈɛv.ɪ.dəns/US/ˈɛv.ɪ.dəns/
Nghĩa: sự chứng nhận, bằng chứng
testimony Danh từ
UK/ˈtɛstɪməni/US/ˈtɛstɪmoʊni/
Nghĩa: Sự chứng nhận, sự nhận thực; lời chứng, lời khai.
- to bear testimony tonhận thực cho, chứng nhận cho
- in testimony ofđể làm chứng cho
attestation Danh từ
UK/ˌæt.ɛˈsteɪ.ʃən/US/ˌæt.ɛˈsteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự chứng nhận, sự nhận thực, sự chứng thực.
reference Danh từ
UK/ˈɹɛf.(ə.)ɹəns/US/ˈɹɛf.(ə.)ɹəns/
Nghĩa: Sự giới thiệu, sự chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...); người giới thiệu, người chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...).
- to take up someone's referencestìm hiểu lý lịch (tư cách...) của ai
- to have good referencescó giấy giới thiệu tốt, có giấy chứng nhận tốt
legalisation Danh từ
Nghĩa: Sự công nhận, sự chứng nhận (về).
legalization Danh từ
Nghĩa: Sự công nhận, sự chứng nhận (về pháp lý).
Câu hỏi thường gặp
Sự chứng nhận tiếng Anh là gì?
"sự chứng nhận" trong tiếng Anh là evidence (danh từ), testimony (danh từ), attestation (danh từ).