TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự dập tắt tiếng Anh là gì?

"sự dập tắt" trong tiếng Anh là extinction (danh từ), extinguishment (danh từ), slaking (danh từ).

extinction Danh từ

UK/ɪkˈstɪŋkʃən/US/ɪkˈstɪŋkʃən/

Nghĩa: Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi.

Xem đầy đủ từ "extinction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extinguishment Danh từ

US/ɪk.ˈstɪŋ.ɡwɪʃ.mənt/

Nghĩa: Sự dập tắt, sự làm tiêu tan, sự làm tắt.

Xem đầy đủ từ "extinguishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slaking Danh từ

US/ˈsleɪ.kiɳ/

Nghĩa: Sự dập tắt.

Xem đầy đủ từ "slaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quenching Danh từ

UK/ˈkwɛn.t͡ʃɪŋ/US/ˈkwɛn.t͡ʃɪŋ/

Nghĩa: Sự tôi; sự dập tắt.

Xem đầy đủ từ "quenching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deadening Danh từ

US/ˈdɛ.dᵊ.niɳ/

Nghĩa: Sự dập tắt; sự tiêu hủy.

Xem đầy đủ từ "deadening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự dập tắt tiếng Anh là gì?

"sự dập tắt" trong tiếng Anh là extinction (danh từ), extinguishment (danh từ), slaking (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.