TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự duy trì tiếng Anh là gì?

"sự duy trì" trong tiếng Anh là maintenance (danh từ), conservation (danh từ), retention (danh từ).

maintenance Danh từ

UK/ˈmeɪnt(ə)nəns/US/ˈmeɪnt(ə)nəns/

Nghĩa: Sự giữ, sự duy trì; sự bảo vệ, sự bảo quản.

  • for the maintenance of their rights, the workmen must struggleđể bảo vệ quyền lợi, anh em công nhân phải đấu tranh

Xem đầy đủ từ "maintenance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conservation Danh từ

UK/ˌkɑnsə(ɹ)ˈveɪʃən/US/ˌkɑnsə(ɹ)ˈveɪʃən/

Nghĩa: Sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn.

  • conservation of energysự bảo toàn năng lượng
  • conservation of lifesự bảo toàn mạng sống

Xem đầy đủ từ "conservation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retention Danh từ

UK/ɹɪˈtɛnʃən/US/ɹɪˈtɛnʃən/

Nghĩa: Sự duy trì.

Xem đầy đủ từ "retention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sustentation Danh từ

Nghĩa: Sự giữ gìn, sự duy trì.

Xem đầy đủ từ "sustentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retaining Danh từ

UK/ɹɪˈteɪnɪŋ/US/ɹɪˈteɪnɪŋ/

Nghĩa: Sự giữ lại, sự duy trì.

Xem đầy đủ từ "retaining": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự duy trì tiếng Anh là gì?

"sự duy trì" trong tiếng Anh là maintenance (danh từ), conservation (danh từ), retention (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.