TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hình dung tiếng Anh là gì?

"sự hình dung" trong tiếng Anh là imagination (danh từ), idea (danh từ), representation (danh từ).

imagination Danh từ

UK/ɪˌmæd͡ʒəˈneɪʃən/US/ɪˌmæd͡ʒəˈneɪʃən/

Nghĩa: sự hình dung, sự tưởng tượng

Xem đầy đủ từ "imagination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idea Danh từ

UK/aɪ̯ˈdɪə̯/US/aɪ̯ˈdi.ə/

Nghĩa: Sự hình dung, sự tưởng tượng; điều tưởng tượng.

  • I had no idea you could do ittôi không hình dung được anh có thể làm điều đó

Xem đầy đủ từ "idea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

representation Danh từ

UK/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/US/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự miêu tả, sự hình dung.

Xem đầy đủ từ "representation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visualization Danh từ

UK/ˌvɪʒ.ʊ.ə.laɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌvɪʒ.u.ə.laɪˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự hình dung, sự mường tượng (vật không thấy trước mắt).

Xem đầy đủ từ "visualization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visuality Danh từ

Nghĩa: Sự hình dung, biểu tượng.

Xem đầy đủ từ "visuality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hình dung tiếng Anh là gì?

"sự hình dung" trong tiếng Anh là imagination (danh từ), idea (danh từ), representation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.