TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hỏng tiếng Anh là gì?

"sự hỏng" trong tiếng Anh là failure (danh từ), fault (danh từ), discomfiture (danh từ).

failure Danh từ

UK/ˈfeɪ.ljə/US/ˈfeɪl.jəɹ/ giọng máy

Nghĩa: Sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện...).

Xem đầy đủ từ "failure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fault Danh từ

UK/fɔːlt/US/fɔlt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự hỏng, sự hư hỏng.

Xem đầy đủ từ "fault": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discomfiture Danh từ

UK/dɪsˈkʌmfɪtʃə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự làm hỏng, sự làm thất bại (kế hoạch); sự hỏng, sự thất bại (kế hoạch).

Xem đầy đủ từ "discomfiture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pravity Danh từ

Nghĩa: Sự hỏng, sự thiu thối, sự thối rữa (đồ ăn...).

Xem đầy đủ từ "pravity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plow Danh từ

US/plaʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi).

Xem đầy đủ từ "plow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plough Danh từ

UK/plaʊ/US/plaʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi).

Xem đầy đủ từ "plough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hỏng tiếng Anh là gì?

"sự hỏng" trong tiếng Anh là failure (danh từ), fault (danh từ), discomfiture (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "fault": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "plow": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "plough": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).