pravity
giọng máy của trình duyệt
pravity nghĩa là sự sa đoạ, sự đồi bại, sự hỏng, sự thiu thối.
Nghĩa của pravity
Danh từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự sa đoạ, sự đồi bại, sự suy đồi.
- Sự hỏng, sự thiu thối, sự thối rữa (đồ ăn...).
Dạng từ của pravity
| Số nhiều | pravities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pravity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pravity nghĩa là gì?
pravity (danh từ) nghĩa là sự sa đoạ, sự đồi bại, sự hỏng, sự thiu thối.