TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự khích động tiếng Anh là gì?

"sự khích động" trong tiếng Anh là provocation (danh từ), galvanisation (danh từ), shock (danh từ).

provocation Danh từ

UK/ˌpɹɒvəˈkeɪʃən/US/ˌpɹɑvəˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự khích, sự xúi giục, sự khích động; điều xúi giục, điều khích động.

Xem đầy đủ từ "provocation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galvanisation Danh từ

Nghĩa: Sự mạ điện; (nghĩa bóng) sự làm phấn khởi, sự kích động, sự khích động.

Xem đầy đủ từ "galvanisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shock Danh từ

UK/ʃɒk/US/ʃɔk/

Nghĩa: Sự khích động, sự sửng sốt; cảm giác bất ngờ.

  • the news was a great shocktin đó làm mọi người sửng sốt vô cùng
  • to have an electric shockbị điện giật

Xem đầy đủ từ "shock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflammation Danh từ

UK/ɪnfləˈmeɪ̯ʃən/US/ɪnfləˈmeɪ̯ʃən/

Nghĩa: Sự khích động; sự bị khích động.

Xem đầy đủ từ "inflammation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agitation Danh từ

UK/ædʒ.ɪˈteɪ.ʃən/US/ædʒ.ɪˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự khích động, sự xúc động, sự bối rối.

Xem đầy đủ từ "agitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ferment Danh từ

UK/fəˈmɛnt/US/fɚˈmɛnt/

Nghĩa: Sự khích động, sự vận động.

Xem đầy đủ từ "ferment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fermentation Danh từ

UK/ˌfɜːmənˈteɪʃən/US/ˌfɜɹmənˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự khích động, sự vận động, sự xúi giục.

Xem đầy đủ từ "fermentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galvanization Danh từ

Nghĩa: Sự làm phấn khởi, sự kích động, sự khích động.

Xem đầy đủ từ "galvanization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự khích động tiếng Anh là gì?

"sự khích động" trong tiếng Anh là provocation (danh từ), galvanisation (danh từ), shock (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.