TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự khúm núm tiếng Anh là gì?

"sự khúm núm" trong tiếng Anh là kowtow (danh từ), cringe (danh từ), obsequiousness (danh từ).

kowtow Danh từ

UK/ˈkaʊˌtaʊ/US/ˈkaʊˌtaʊ/ giọng người thật

Nghĩa: khấu đầu, sự quỳ lạy, sự khúm núm

Xem đầy đủ từ "kowtow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cringe Danh từ

UK/ˈkɹɪnd͡ʒ/US/ˈkɹɪnd͡ʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự khúm núm, sự khép nép, sự luồn cúi, sự quỵ luỵ, nhoặn.

Xem đầy đủ từ "cringe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obsequiousness Danh từ

US/əb.ˈsi.kwi.əs.nəs/ giọng người thật

Nghĩa: Sự khúm núm, sự xun xoe.

Xem đầy đủ từ "obsequiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compliance Danh từ

UK/kəmˈplaɪ.əns/US/kəmˈplaɪ.əns/ giọng người thật

Nghĩa: Sự phục tùng đê tiện, sự khúm núm.

Xem đầy đủ từ "compliance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

courtliness Danh từ

US/ˈkɔrt.li.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự khúm núm, sự xiểm nịnh.

Xem đầy đủ từ "courtliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kotow Danh từ

UK/ˈkoʊˈtaʊ/US/ˈkoʊˈtaʊ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự khúm núm, sự quỵ luỵ.

Xem đầy đủ từ "kotow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subservience Danh từ

US/səb.ˈsɜː.vi.ənts/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự khúm núm, sự quỵ luỵ.

Xem đầy đủ từ "subservience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subserviency Danh từ

Nghĩa: Sự khúm núm, sự quỵ luỵ.

Xem đầy đủ từ "subserviency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự khúm núm tiếng Anh là gì?

"sự khúm núm" trong tiếng Anh là kowtow (danh từ), cringe (danh từ), obsequiousness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "kowtow": recorded by Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "cringe": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "obsequiousness": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "compliance": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.