TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự khởi đầu tiếng Anh là gì?

"sự khởi đầu" trong tiếng Anh là initiative (danh từ), initiation (danh từ), commencement (danh từ).

initiative Danh từ

UK/ɪˈnɪʃ.ə.tɪv/US/ɪˈnɪʃ.ə.tɪv/

Nghĩa: Bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng.

  • to take the initiative in somethingdẫn đầu trong việc gì, làm đầu tàu trong việc gì; khởi xướng việc gì
  • to have the initiativecó khả năng dẫn đầu; có quyền dẫn đầu

Xem đầy đủ từ "initiative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

initiation Danh từ

UK/ɪˌnɪʃ.iˈeɪ.ʃən/US/ɪˌnɪʃ.iˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng.

Xem đầy đủ từ "initiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commencement Danh từ

UK/kəˈmɛnsmənt/US/kəˈmɛnsmənt/

Nghĩa: Sự bắt đầu, sự khởi đầu.

Xem đầy đủ từ "commencement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inception Danh từ

UK/ɪnˈsɛpʃən/US/ɪnˈsɛpʃən/

Nghĩa: Sự khởi đầu, sự bắt đầu.

Xem đầy đủ từ "inception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inchoation Danh từ

Nghĩa: Sự bắt đầu, sự khởi đầu.

Xem đầy đủ từ "inchoation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send-off Danh từ

UK/sɛnˈdɒf/US/sɛnˈdɒf/

Nghĩa: Sự bắt đầu, sự khởi đầu (cho ai, công việc gì).

Xem đầy đủ từ "send-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự khởi đầu tiếng Anh là gì?

"sự khởi đầu" trong tiếng Anh là initiative (danh từ), initiation (danh từ), commencement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.