TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự kinh ngạc tiếng Anh là gì?

"sự kinh ngạc" trong tiếng Anh là daze (danh từ), amazement (danh từ), consternation (danh từ).

daze Danh từ

UK/deɪz/US/deɪz/

Nghĩa: Sự sửng sốt, sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc, sự sững sờ.

Xem đầy đủ từ "daze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amazement Danh từ

UK/əˈmeɪz.mənt/US/əˈmeɪz.mənt/

Nghĩa: Sự kinh ngạc, sự sửng sốt, sự hết sức ngạc nhiên.

  • to stand transfixed with amazementđứng sững ra vì kinh ngạc
  • to be filed with amazementhết sức kinh ngạc

Xem đầy đủ từ "amazement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consternation Danh từ

UK/ˌkɒn.stəˈneɪ.ʃən/US/ˌkɑn.s(t)ɚˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự kinh hoàng, sự kinh ngạc, sự thất kinh, sự khiếp đảm, sự sửng sốt, sự rụng rời.

  • to strike someone with consternation; to cause great consternation to someonelàm cho ai thất kinh khiếp đảm

Xem đầy đủ từ "consternation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wonderment Danh từ

Nghĩa: Sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc.

Xem đầy đủ từ "wonderment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wonder Danh từ

UK/ˈwʌndə/US/ˈwʌndɚ/

Nghĩa: Sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc.

  • that is no wondertất nhiên, dĩ nhiên, không có gì lạ, không có gì đáng ngạc nhiên
  • to fill someone with wonderlàm cho ai kinh ngạc

Xem đầy đủ từ "wonder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự kinh ngạc tiếng Anh là gì?

"sự kinh ngạc" trong tiếng Anh là daze (danh từ), amazement (danh từ), consternation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.