TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự làm bối rối tiếng Anh là gì?

"sự làm bối rối" trong tiếng Anh là disturbance (danh từ), entanglement (danh từ), bedevilment (danh từ).

disturbance Danh từ

UK/dɪˈstɜː.bəns/US/dɪˈstɜɹ.bəns/

Nghĩa: Sự làm mất yên tĩnh, sự làm náo động; sự quấy rầy, sự làm bối rối, sự làm lo âu; sự làm xáo lộn.

Xem đầy đủ từ "disturbance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entanglement Danh từ

UK/ɪnˈtæŋɡəlmənt/US/ɪnˈtæŋɡəlmənt/

Nghĩa: Sự làm vướng vào khó khăn, sự làm bối rối, sự làm lúng túng; cảnh khó khăn bối rối, cảnh khó khăn lúng túng.

Xem đầy đủ từ "entanglement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bedevilment Danh từ

US/bɪ.ˈdɛ.vəl.mənt/

Nghĩa: Sự làm hư, sự làm hỏng; sự làm rối loạn, sự làm bối rối.

Xem đầy đủ từ "bedevilment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disconcertment Danh từ

US/ˌdɪs.kən.ˈsɜːt.mənt/

Nghĩa: Sự làm mất bình tĩnh, sự làm bối rối, sự làm lúng túng, sự làm luống cuống; sự làm chưng hửng; sự mất bình tĩnh, sự bối rối, sự lúng túng, sự luống cuống; sự ch

Xem đầy đủ từ "disconcertment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obfuscation Danh từ

UK/ˌɒb.fəˈskeɪ.ʃən/US/ˌɑb.fəˈskeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm hoang mang, sự làm bối rối.

Xem đầy đủ từ "obfuscation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discomfiture Danh từ

UK/dɪsˈkʌmfɪtʃə(ɹ)/

Nghĩa: Sự làm bối rối, sự làm lúng túng; sự làm chưng hửng; sự bối rối, sự lúng túng; sự chưng hửng.

Xem đầy đủ từ "discomfiture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự làm bối rối tiếng Anh là gì?

"sự làm bối rối" trong tiếng Anh là disturbance (danh từ), entanglement (danh từ), bedevilment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.