TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự làm sáng tỏ tiếng Anh là gì?

"sự làm sáng tỏ" trong tiếng Anh là interpretation (danh từ), demystification (danh từ), enlightenment (danh từ).

interpretation Danh từ

UK/ɪnˌtɜːpɹəˈteɪʃən/US/ɪnˌtɝpɹəˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự giải thích, sự làm sáng tỏ, sự lý giải.

Xem đầy đủ từ "interpretation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demystification Danh từ

Nghĩa: Sự làm rõ, sự làm sáng tỏ.

Xem đầy đủ từ "demystification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enlightenment Danh từ

UK/ɪnˈlaɪtənmənt/US/ɪnˈlaɪtənmənt/

Nghĩa: Sự làm sáng tỏ, sự mở mắt.

Xem đầy đủ từ "enlightenment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elucidation Danh từ

US/ɪˌlu.sɪˈdeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm sáng tỏ; sự giải thích.

Xem đầy đủ từ "elucidation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

light Danh từ

UK/laɪt/US/laɪt/

Nghĩa: Sự soi sáng, sự làm sáng tỏ; (số nhiều) những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ.

Xem đầy đủ từ "light": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enucleation Danh từ

US/ˈi.ˌnuː.kli.ˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự giải thích, sự làm sáng tỏ.

Xem đầy đủ từ "enucleation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự làm sáng tỏ tiếng Anh là gì?

"sự làm sáng tỏ" trong tiếng Anh là interpretation (danh từ), demystification (danh từ), enlightenment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.