Sự làm xong tiếng Anh là gì?
"sự làm xong" trong tiếng Anh là completion (danh từ), accomplishment (danh từ), termination (danh từ).
completion Danh từ
UK/kəmˈpliː.ʃən/US/kəmˈpli.ʃən/ giọng máy
Nghĩa: Sự hoàn thành, sự làm xong.
- near completionsự gần xong
accomplishment Danh từ
UK/əˈkɒm.plɪʃ.mənt/US/əˈkɑm.plɪʃ.mənt/ giọng người thật
Nghĩa: Sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm trọn.
termination Danh từ
US/tɚmɪˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự làm xong, sự kết thúc, sự hoàn thành, sự chấm dứt.
- to put a termination to somethinglàm xong việc gì
consummation Danh từ
US/ˌkɑːn.sə.ˈmeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự làm xong, sự hoàn thành.
- the consummation of a life workhoàn thành sự nghiệp của cuộc đời
discharge Danh từ
UK/dɪsˈtʃɑːdʒ/US/dɪsˈtʃɑɹdʒ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiên (nhiệm vụ...).
Câu hỏi thường gặp
Sự làm xong tiếng Anh là gì?
"sự làm xong" trong tiếng Anh là completion (danh từ), accomplishment (danh từ), termination (danh từ).