TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự làm xong tiếng Anh là gì?

"sự làm xong" trong tiếng Anh là completion (danh từ), accomplishment (danh từ), termination (danh từ).

completion Danh từ

UK/kəmˈpliː.ʃən/US/kəmˈpli.ʃən/ giọng máy

Nghĩa: Sự hoàn thành, sự làm xong.

  • near completionsự gần xong

Xem đầy đủ từ "completion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accomplishment Danh từ

UK/əˈkɒm.plɪʃ.mənt/US/əˈkɑm.plɪʃ.mənt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm trọn.

Xem đầy đủ từ "accomplishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

termination Danh từ

US/tɚmɪˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự làm xong, sự kết thúc, sự hoàn thành, sự chấm dứt.

  • to put a termination to somethinglàm xong việc gì

Xem đầy đủ từ "termination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consummation Danh từ

US/ˌkɑːn.sə.ˈmeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự làm xong, sự hoàn thành.

  • the consummation of a life workhoàn thành sự nghiệp của cuộc đời

Xem đầy đủ từ "consummation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discharge Danh từ

UK/dɪsˈtʃɑːdʒ/US/dɪsˈtʃɑɹdʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiên (nhiệm vụ...).

Xem đầy đủ từ "discharge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự làm xong tiếng Anh là gì?

"sự làm xong" trong tiếng Anh là completion (danh từ), accomplishment (danh từ), termination (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "accomplishment": Jelkner, Wikimedia Commons, FAL. Bản thu "discharge": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.