Sự lên tiếng Anh là gì?
"sự lên" trong tiếng Anh là up (danh từ), rise (danh từ), ascension (danh từ).
up Danh từ
UK/ʌp/US/ʌp/
Nghĩa: Sự lên, sự thăng.
- ups and downssự lên xuống, sự thăng trầm (của cuộc đời)
rise Danh từ
UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/
Nghĩa: Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.
- at rise of sun (day)lúc mặt trời mọc
- to shoot a bird on the risebắn một con chim lúc đang bay lên
ascension Danh từ
UK/əˈsɛnʃən/US/əˈsɛnʃən/
Nghĩa: Sự lên.
- balloon ascensionsự bay lên bằng khí cầu
- ascension to power(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự lên nắm chính quyền
ascent Danh từ
UK/əˈsɛnt/US/əˈsɛnt/
Nghĩa: Sự trèo lên, sự đi lên, sự lên.
- to make an ascent in a balloonlên không bằng khí cầu
upturn Danh từ
UK/ˈʌp.tɜːn/US/ˈʌp.tɝn/
Nghĩa: Sự tăng, sự lên (giá cả).
risen Danh từ
UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/
Nghĩa: Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.
- at rise of sun (day)lúc mặt trời mọc
- to shoot a bird on the risebắn một con chim lúc đang bay lên
mounting Danh từ
UK/ˈmaʊntɪŋ/US/ˈmaʊntɪŋ/
Nghĩa: Sự trèo, sự lên.
Câu hỏi thường gặp
Sự lên tiếng Anh là gì?
"sự lên" trong tiếng Anh là up (danh từ), rise (danh từ), ascension (danh từ).