Sự lười biếng tiếng Anh là gì?
"sự lười biếng" trong tiếng Anh là laziness (danh từ), indolence (danh từ), sloth (danh từ).
laziness Danh từ
US/ˈleɪ.zi.nəs/
Nghĩa: Sự lười biếng, sự biếng nhác.
indolence Danh từ
UK/ˈɪndəl(ə)ns/US/ˈɪndl̩əns/
Nghĩa: Sự lười biếng, sự biếng nhác.
sloth Danh từ
UK/slɒθ/US/slɔθ/
Nghĩa: Sự lười biếng, sự uể oải.
faineance Danh từ
UK/ˈfeɪni.əns/US/ˈfeɪni.əns/
Nghĩa: Sự lười biếng, sự ăn không ngồi rồi.
otioseness Danh từ
US/ˈoʊ.ʃi.ˌoʊs.nəs/
Nghĩa: Sự lười biếng.
otiosity Danh từ
UK/ˌəʊ.ʃi(ː)ˈɒs.ə.ti/US/ˌoʊ.ʃiˈɑs.ə.ti/
Nghĩa: Sự lười biếng.
supineness Danh từ
US/ˈsuː.ˌpɑɪn.nəs/
Nghĩa: Sự lười biếng; không chú ý; đờ đẫn.
work-shy Danh từ
US/ˈwɜːk.ˈʃɑɪ/
Nghĩa: Sự lười biếng.
torpidity Danh từ
US/ˈtɔr.pə.də.ti/
Nghĩa: Tính trì độn, tính mê mụ; sự lười biếng.
torpidness Danh từ
Nghĩa: Tính trì độn, tính mê mụ; sự lười biếng.
slackness Danh từ
US/ˈslæknəs/
Nghĩa: Sự phất phơ, sự chểnh mảng, sự lười biếng.
Câu hỏi thường gặp
Sự lười biếng tiếng Anh là gì?
"sự lười biếng" trong tiếng Anh là laziness (danh từ), indolence (danh từ), sloth (danh từ).