TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự lạm dụng tiếng Anh là gì?

"sự lạm dụng" trong tiếng Anh là abuse (danh từ), misuse (danh từ), abusiveness (danh từ).

abuse Danh từ

UK/əˈbjuːs/US/əˈbjus/

Nghĩa: Sự lạm dụng, sự lộng hành.

  • abuse of powersự lạm quyền
  • to remedy abusessửa chữa thói lạm dụng

Xem đầy đủ từ "abuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misuse Danh từ

UK/mɪsˈjuːs/US/mɪsˈjuːs/

Nghĩa: Sự dùng sai, sự lạm dụng.

Xem đầy đủ từ "misuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abusiveness Danh từ

UK/əˈbjuː.sɪv.nəs/US/əˈbju.sɪv.nəs/

Nghĩa: Sự lạm dụng.

Xem đầy đủ từ "abusiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misusage Danh từ

US/ˌmɪs.ˈjuː.sɪdʒ/

Nghĩa: Sự dùng sai, sự lạm dụng.

Xem đầy đủ từ "misusage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overuse Danh từ

UK/ˌəʊvəˈjuːz/US/ˌoʊvɚˈjuːz/

Nghĩa: Sự dùng quá nhiều, sự lạm dụng; dùng quá lâu.

Xem đầy đủ từ "overuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carnival Danh từ

UK/ˈkɑːnɪvəl/US/ˈkɑɹnɪvəl/

Nghĩa: Sự quá xá, sự lạm dụng, sự bừa bãi.

  • a carnival of coloursự lạm dụng màu sắc
  • a carnival of bloodshedsự giết chóc bừa bãi

Xem đầy đủ từ "carnival": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trespass Danh từ

UK/ˈtɹɛspəs/US/ˈtɹɛspæs/

Nghĩa: Sự lạm dụng.

  • the trespass upon someone's timesự lạm dụng thì giờ của ai

Xem đầy đủ từ "trespass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misuser Danh từ

Nghĩa: Sự lạm dụng.

Xem đầy đủ từ "misuser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự lạm dụng tiếng Anh là gì?

"sự lạm dụng" trong tiếng Anh là abuse (danh từ), misuse (danh từ), abusiveness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.