TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự lật đổ tiếng Anh là gì?

"sự lật đổ" trong tiếng Anh là upset (danh từ), overthrow (danh từ), overturn (danh từ).

upset Danh từ

UK/ʌpˈsɛt/US/ʌpˈsɛt/

Nghĩa: Sự đổ, sự lật đổ, sự lật úp; sự đánh ngã.

Xem đầy đủ từ "upset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overthrow Danh từ

UK/əʊvəˈθɹəʊ/US/ˌoʊvɚˈθɹoʊ/

Nghĩa: Sự lật đổ, sự phá đổ, sự đạp đổ.

Xem đầy đủ từ "overthrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overturn Danh từ

UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈtɜː(ɹ)n/US/ˌəʊvə(ɹ)ˈtɜː(ɹ)n/

Nghĩa: Sự lật đổ, sự đảo lộn.

Xem đầy đủ từ "overturn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subversion Danh từ

UK/sʌbˈvɜː.ʃən/US/sʌ̈bˈvɝ.ʒən/

Nghĩa: Sự lật đổ, sự đánh đổ; sự phá vỡ.

Xem đầy đủ từ "subversion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurl Danh từ

UK/hɜːl/US/hɝl/

Nghĩa: Sự lật nhào, sự lật đổ.

Xem đầy đủ từ "hurl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eversion Danh từ

US/ɪ.ˈvɜː.ʒən/

Nghĩa: Sự lật đổ.

Xem đầy đủ từ "eversion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overthrown Danh từ

US/oʊ.vɚ.θɹoʊn/

Nghĩa: Sự lật đổ, sự phá đổ, sự đạp đổ.

Xem đầy đủ từ "overthrown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overthrew Danh từ

US/oʊ.vɚ.θɹu/

Nghĩa: Sự lật đổ, sự phá đổ, sự đạp đổ.

Xem đầy đủ từ "overthrew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự lật đổ tiếng Anh là gì?

"sự lật đổ" trong tiếng Anh là upset (danh từ), overthrow (danh từ), overturn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.