TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự lệch tiếng Anh là gì?

"sự lệch" trong tiếng Anh là declination (danh từ), deviation (danh từ), deflection (danh từ).

declination Danh từ

UK/ˌdɛklɪˈneɪʃən/US/ˌdɛklɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự nghiêng, sự lệch; độ nghiêng, độ lệch.

Xem đầy đủ từ "declination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deviation Danh từ

UK/ˌdiː.viˈeɪʃən/US/ˌdiviˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự trệch, sự lệch, sự trệch hướng; (nghĩa bóng) sự sai đường, sự lạc đường, sự lạc lối, sự xa rời.

  • leftist deviationsự tả khuynh
  • rightist deviationsự hữu khuynh

Xem đầy đủ từ "deviation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deflection Danh từ

UK/dɪˈflɛkʃən/US/dəˈflɛkʃən/

Nghĩa: Sự lệch, sự chệch hướng, sự trẹo đi; độ lệch.

  • vertical deflectionđộ lệch đứng
  • hoiontal deflectionđộ lệch ngang

Xem đầy đủ từ "deflection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deflexion Danh từ

Nghĩa: Sự lệch, sự chệch hướng, sự trẹo đi; độ lệch.

  • vertical deflectionđộ lệch đứng
  • hoiontal deflectionđộ lệch ngang

Xem đầy đủ từ "deflexion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deversion Danh từ

Nghĩa: Sự lệch; (cơ học) sự tháo, sự rút; sự tránh.

Xem đầy đủ từ "deversion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drift Danh từ

UK/dɹɪft/US/dɹɪft/

Nghĩa: Sự lệch; độ lệch (của viên đạn bay).

Xem đầy đủ từ "drift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự lệch tiếng Anh là gì?

"sự lệch" trong tiếng Anh là declination (danh từ), deviation (danh từ), deflection (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.