Sự lệch tiếng Anh là gì?
"sự lệch" trong tiếng Anh là declination (danh từ), deviation (danh từ), deflection (danh từ).
declination Danh từ
UK/ˌdɛklɪˈneɪʃən/US/ˌdɛklɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự nghiêng, sự lệch; độ nghiêng, độ lệch.
deviation Danh từ
UK/ˌdiː.viˈeɪʃən/US/ˌdiviˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự trệch, sự lệch, sự trệch hướng; (nghĩa bóng) sự sai đường, sự lạc đường, sự lạc lối, sự xa rời.
- leftist deviationsự tả khuynh
- rightist deviationsự hữu khuynh
deflection Danh từ
UK/dɪˈflɛkʃən/US/dəˈflɛkʃən/
Nghĩa: Sự lệch, sự chệch hướng, sự trẹo đi; độ lệch.
- vertical deflectionđộ lệch đứng
- hoiontal deflectionđộ lệch ngang
deflexion Danh từ
Nghĩa: Sự lệch, sự chệch hướng, sự trẹo đi; độ lệch.
- vertical deflectionđộ lệch đứng
- hoiontal deflectionđộ lệch ngang
deversion Danh từ
Nghĩa: Sự lệch; (cơ học) sự tháo, sự rút; sự tránh.
drift Danh từ
UK/dɹɪft/US/dɹɪft/
Nghĩa: Sự lệch; độ lệch (của viên đạn bay).
Câu hỏi thường gặp
Sự lệch tiếng Anh là gì?
"sự lệch" trong tiếng Anh là declination (danh từ), deviation (danh từ), deflection (danh từ).