Sự lớn lên tiếng Anh là gì?
"sự lớn lên" trong tiếng Anh là growing (danh từ), increment (danh từ), incremental (tính từ).
growing Danh từ
UK/ˈɡɹəʊɪŋ/US/ˈɡɹoʊɪŋ/
Nghĩa: Sự lớn lên.
increment Danh từ
UK/ˈɪŋkɹɪmn̩t/US/ˈɪŋkɹɪmn̩t/
Nghĩa: Sự lớn lên (của cây cối); độ lớn lên.
incremental Tính từ
US/ˌɪŋ.krə.ˈmɛn.tᵊl/
Nghĩa: Sự lớn lên.
upgrowth Danh từ
US/ˈəp.ˌɡroʊθ/
Nghĩa: Sự lớn lên, sự phát triển.
making Danh từ
UK/ˈmeɪkɪŋ/US/ˈmeɪkɪŋ/
Nghĩa: Sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công.
- military services can be the making of himnghĩa vụ trong quân đội có thể là nguyên nhân cho anh ta lớn lên
thriving Danh từ
UK/ˈθɹaɪ.vɪŋ/US/ˈθɹaɪ.vɪŋ/
Nghĩa: Sự lớn lên, sự khoẻ lên, sự phát triển mạnh.
Câu hỏi thường gặp
Sự lớn lên tiếng Anh là gì?
"sự lớn lên" trong tiếng Anh là growing (danh từ), increment (danh từ), incremental (tính từ).