TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự lớn lên tiếng Anh là gì?

"sự lớn lên" trong tiếng Anh là growing (danh từ), increment (danh từ), incremental (tính từ).

growing Danh từ

UK/ˈɡɹəʊɪŋ/US/ˈɡɹoʊɪŋ/

Nghĩa: Sự lớn lên.

Xem đầy đủ từ "growing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

increment Danh từ

UK/ˈɪŋkɹɪmn̩t/US/ˈɪŋkɹɪmn̩t/

Nghĩa: Sự lớn lên (của cây cối); độ lớn lên.

Xem đầy đủ từ "increment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incremental Tính từ

US/ˌɪŋ.krə.ˈmɛn.tᵊl/

Nghĩa: Sự lớn lên.

Xem đầy đủ từ "incremental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upgrowth Danh từ

US/ˈəp.ˌɡroʊθ/

Nghĩa: Sự lớn lên, sự phát triển.

Xem đầy đủ từ "upgrowth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

making Danh từ

UK/ˈmeɪkɪŋ/US/ˈmeɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công.

  • military services can be the making of himnghĩa vụ trong quân đội có thể là nguyên nhân cho anh ta lớn lên

Xem đầy đủ từ "making": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thriving Danh từ

UK/ˈθɹaɪ.vɪŋ/US/ˈθɹaɪ.vɪŋ/

Nghĩa: Sự lớn lên, sự khoẻ lên, sự phát triển mạnh.

Xem đầy đủ từ "thriving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự lớn lên tiếng Anh là gì?

"sự lớn lên" trong tiếng Anh là growing (danh từ), increment (danh từ), incremental (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.