Sự mất tiếng Anh là gì?
"sự mất" trong tiếng Anh là loss (danh từ), deprivation (danh từ), forfeiture (danh từ).
loss Danh từ
UK/lɒs/US/lɔs/
Nghĩa: Sự mất.
deprivation Danh từ
UK/ˌdɛp.ɹɪˈveɪʃən/
Nghĩa: Sự mất.
forfeiture Danh từ
UK/ˈfɔːfɪtʃə/US/ˈfɔɹfɪt͡ʃɚ/
Nghĩa: Sự mất (vật gì vì bị tịch thu, quyền...).
bereavement Danh từ
UK/bɪˈriːvmənt/US/bɪˈrivmənt/
Nghĩa: Sự mất, sự tổn thất (khi bà con hay bạn bè mất đi).
lossy Tính từ
UK/ˈlɒsi/US/ˈlɑsi/
Nghĩa: Sự mất, sự thiệt (dùng trong nén thông tin).
failure Danh từ
UK/ˈfeɪ.ljə/US/ˈfeɪl.jəɹ/
Nghĩa: Sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện...).
Câu hỏi thường gặp
Sự mất tiếng Anh là gì?
"sự mất" trong tiếng Anh là loss (danh từ), deprivation (danh từ), forfeiture (danh từ).