TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự mất tiếng Anh là gì?

"sự mất" trong tiếng Anh là loss (danh từ), deprivation (danh từ), forfeiture (danh từ).

loss Danh từ

UK/lɒs/US/lɔs/

Nghĩa: Sự mất.

Xem đầy đủ từ "loss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deprivation Danh từ

UK/ˌdɛp.ɹɪˈveɪʃən/

Nghĩa: Sự mất.

Xem đầy đủ từ "deprivation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forfeiture Danh từ

UK/ˈfɔːfɪtʃə/US/ˈfɔɹfɪt͡ʃɚ/

Nghĩa: Sự mất (vật gì vì bị tịch thu, quyền...).

Xem đầy đủ từ "forfeiture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bereavement Danh từ

UK/bɪˈriːvmənt/US/bɪˈrivmənt/

Nghĩa: Sự mất, sự tổn thất (khi bà con hay bạn bè mất đi).

Xem đầy đủ từ "bereavement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lossy Tính từ

UK/ˈlɒsi/US/ˈlɑsi/

Nghĩa: Sự mất, sự thiệt (dùng trong nén thông tin).

Xem đầy đủ từ "lossy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

failure Danh từ

UK/ˈfeɪ.ljə/US/ˈfeɪl.jəɹ/

Nghĩa: Sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện...).

Xem đầy đủ từ "failure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự mất tiếng Anh là gì?

"sự mất" trong tiếng Anh là loss (danh từ), deprivation (danh từ), forfeiture (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.