TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự may rủi tiếng Anh là gì?

"sự may rủi" trong tiếng Anh là luck (danh từ), chance (danh từ), hazard (danh từ).

luck Danh từ

UK/lʌk/US/lʌk/

Nghĩa: Vận, sự may rủi.

  • good luckvận may
  • bad luckvận rủi

Xem đầy đủ từ "luck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chance Danh từ

UK/t͡ʃɑːns/ [t͡ʃʰɑːns]US/t͡ʃæns/ [t͡ʃʰæns]

Nghĩa: Sự may rủi, sự tình cờ.

  • by chancetình cờ, ngẫu nhiên
  • I met her by chanceTôi tình cờ gặp cô ấy

Xem đầy đủ từ "chance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hazard Danh từ

UK/ˈhæzəd/US/ˈhæzɚd/

Nghĩa: Sự may rủi.

  • a life full of hazardsmột cuộc đời đầy may rủi

Xem đầy đủ từ "hazard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haphazard Danh từ

UK/(ˌ)hæpˈhæz.əd/US/(ˌ)hæpˈhæz.ɚd/

Nghĩa: Sự may rủi, sự ngẫu nhiên, sự tình cờ.

  • at (by) haphazardngẫu nhiên, tình cờ

Xem đầy đủ từ "haphazard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peradventure Danh từ

US/ˈpɜː.əd.ˌvɛn.tʃɜː/

Nghĩa: Sự may rủi, sự không chắc chắn, sự không định ước trước được; sự hoài nghi; sự ức đoán.

  • beyond (without) all peradventurekhông còn hoài nghi gì nữa

Xem đầy đủ từ "peradventure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adventure Danh từ

UK/ədˈvɛn.t͡ʃə/US/ədˈvɛn.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Sự may rủi, sự tình cờ.

  • if, by adventure, you come across himnếu tình cờ anh có gặp hắn

Xem đầy đủ từ "adventure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự may rủi tiếng Anh là gì?

"sự may rủi" trong tiếng Anh là luck (danh từ), chance (danh từ), hazard (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.