Sự miêu tả tiếng Anh là gì?
"sự miêu tả" trong tiếng Anh là description (danh từ), depiction (danh từ), portrayal (danh từ).
description Danh từ
UK/dɪˈskɹɪpʃən/US/dɪˈskɹɪpʃən/
Nghĩa: Sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả.
- beyond descriptionkhông thể tả được
depiction Danh từ
UK/dɪˈpɪkʃən/US/dɪˈpɪkʃən/
Nghĩa: Sự tả, sự miêu tả.
portrayal Danh từ
US/ˌpɔɹˈtɹeɪ.əl/
Nghĩa: Sự miêu tả.
representation Danh từ
UK/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/US/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự miêu tả, sự hình dung.
presentment Danh từ
UK/pɹɪˈzɛntmənt/
Nghĩa: Sự trình bày, sự biểu thị, sự miêu tả; cách trình bày, cách biểu thị.
Câu hỏi thường gặp
Sự miêu tả tiếng Anh là gì?
"sự miêu tả" trong tiếng Anh là description (danh từ), depiction (danh từ), portrayal (danh từ).