TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự miêu tả tiếng Anh là gì?

"sự miêu tả" trong tiếng Anh là description (danh từ), depiction (danh từ), portrayal (danh từ).

description Danh từ

UK/dɪˈskɹɪpʃən/US/dɪˈskɹɪpʃən/

Nghĩa: Sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả.

  • beyond descriptionkhông thể tả được

Xem đầy đủ từ "description": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depiction Danh từ

UK/dɪˈpɪkʃən/US/dɪˈpɪkʃən/

Nghĩa: Sự tả, sự miêu tả.

Xem đầy đủ từ "depiction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portrayal Danh từ

US/ˌpɔɹˈtɹeɪ.əl/

Nghĩa: Sự miêu tả.

Xem đầy đủ từ "portrayal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

representation Danh từ

UK/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/US/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự miêu tả, sự hình dung.

Xem đầy đủ từ "representation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presentment Danh từ

UK/pɹɪˈzɛntmənt/

Nghĩa: Sự trình bày, sự biểu thị, sự miêu tả; cách trình bày, cách biểu thị.

Xem đầy đủ từ "presentment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự miêu tả tiếng Anh là gì?

"sự miêu tả" trong tiếng Anh là description (danh từ), depiction (danh từ), portrayal (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.