TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự miễn tiếng Anh là gì?

"sự miễn" trong tiếng Anh là immunity (danh từ), exemption (danh từ), exoneration (danh từ).

immunity Danh từ

UK/ɪˈmjuːnəti/US/ɪˈmjuːnəti/

Nghĩa: Sự miễn, sự được miễn.

  • immunity from taxationsự được miễn thuế

Xem đầy đủ từ "immunity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exemption Danh từ

UK/ɪɡˈzɛm(p).ʃən/US/ɪɡˈzɛm(p).ʃən/

Nghĩa: Sự miễn (thuế...).

Xem đầy đủ từ "exemption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exoneration Danh từ

US/ɪɡ.ˌzɑː.nə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự miễn (nhiệm vụ gì...).

Xem đầy đủ từ "exoneration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freedom Danh từ

UK/ˈfɹiːdəm/US/ˈfɹi.dəm/

Nghĩa: Sự miễn, sự khỏi phải, sự không có (khuyết điểm...).

  • freedom from taxsự miễn thuế
  • freedom from wantssự không bị thiếu thốn

Xem đầy đủ từ "freedom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forgiveness Danh từ

UK/fəˈɡɪvnəs/US/fɚˈɡɪvnəs/

Nghĩa: Sự miễn nợ (cho ai), sự miễn (nợ).

Xem đầy đủ từ "forgiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự miễn tiếng Anh là gì?

"sự miễn" trong tiếng Anh là immunity (danh từ), exemption (danh từ), exoneration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.